Đại Học Quốc Gia ChungNam – trường top đầu thành phố Daejeon

Lượt người xem : 168

Một số thông tin chung về trường đại học Quốc gia ChungNam

  • Đại học Quốc gia Chungnam (Chungnam National University – CNU)
  • Tên tiếng Hàn: 충남대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 781 giáo sư và 1152 cán bộ giảng dạy
  • Số lượng sinh viên: 29.241 sinh viên, 949 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon 34134, Hàn Quốc
  • Website: https://plus.cnu.ac.kr/

Trường đại học Quốc gia ChungNam được đánh giá là một trong năm trường chất lượng đào tạo hàng đầu Hàn Quốc. Với cơ sở vật chất hiện đại, giảng viên nhiệt huyết cùng các chính sách hỗ trợ du học sinh tốt, trường ChungNam luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các bạn sinh viên Việt Nam. Bạn đã biết gì về ngôi trường này? Các khoa ngành được đào tạo thế nào? Học phí ra sao? Cùng VJ Việt Nam tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Trường đại học Quốc gia ChungNam

Biểu tượng trường đại học Quốc gia ChungNam

Thông tin về trường đại học Quốc gia ChungNam 

Một số thông tin tổng quan 

Đại Học Quốc Gia ChungNam được thành lập năm 1952 tại trung tâm thành phố công nghệ Daejeon, Thung Lũng Silicon của Hàn Quốc. Nơi đây là thủ phủ của hơn 200 viện nghiên cứu công nghệ hàng đầu quốc gia như Samsung, LG, KAIST, v.v., là lựa chọn vàng dành cho những kỹ sư tài năng tương lai.

Với môi trường sống an toàn, hiện đại, văn minh nhưng không quá đông đúc như Seoul hay Busan, Daejeon còn là trung tâm giao thông của Hàn Quốc, với hệ thống giao thông công cộng hiện đại, cách thủ đô Seoul 50 phút đi tàu cao tốc. Từ trường đến trung tâm Seoul chỉ mất 50 phút di chuyển bằng tàu nhanh KTX, và đến thành phố tự trị Sejong hết khoảng 15 phút bằng xe buýt. Sinh viên muốn di chuyển đến các địa điểm nổi tiếng trong thành phố đều thuận tiện và dễ dàng.

  • Đại học Quốc gia ChungNam (Chungnam National University – CNU)
  • Tên tiếng Hàn: 충남대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 781 giáo sư và 1152 cán bộ giảng dạy
  • Số lượng sinh viên: 29.241 sinh viên, 949 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon 34134, Hàn Quốc
  • Website: https://plus.cnu.ac.kr/

Một số thông tin nổi bật về trường đại học ChungNam 

Khuôn viên trường đại học Quốc gia ChungNam

Khuôn viên trường đại học Quốc gia ChungNam

  • Nằm trong TOP 5 trường Đại Học Công Lập Trọng Điểm tại Hàn Quốc
  • Dành giải Grand Slam, đứng đầu toàn quốc trong những dự án dành cho trường
  • Đại học Chung nam được tài trợ bởi Bộ giáo dục (LINC 2, ACE, CK)
  • TOP 3 trường đại học có khuôn viên xanh và rộng nhất Hàn Quốc
  • TOP 100 các trường đại học ở Châu Á có hệ thống phương pháp giảng dạy và nghiên cứu ưu việt
  • TOP 300 trường đại học xuất sắc nhất thế giới về lĩnh vực công nghệ và cơ khí

Cơ sở vật chất và các chính sách hỗ trợ cho du học sinh

Trên giảng đường, nhà trường chú trọng vào phương pháp tập trung vào sinh viên. Giảng viên chỉ là người hỗ trợ, góp ý sinh viên.

Sinh viên sẽ tham gia học nhóm, xây dựng buổi học theo suy nghĩ của bản thân về kiến thức mới, mỗi môn học đều đều có những buổi thực hành thực tế giúp sinh viên trải nghiệm những kiến thức mình học được từ sách vở. Nhờ vậy, sẽ giúp sinh viên ghi nhớ kỹ hơn những kiến thức mình đã học được, giúp sinh viên hiểu được bản chất thực sự của vấn đề.

ĐHQG Chungnam có nhiều suất học bổng, bao gồm học bổng tiếng cho sinh viên có đầu vào tiếng Hàn tốt, học bổng học tập cho sinh viên có kết quả xuất sắc, học bổng nghiên cứu và các học bổng đầu vào xuất sắc khác,…

Trường có hệ thống ký túc xá tiện nghi, thoải mái đáp ứng cả 2 tiêu chí đó là chi phí thấp và gần trường học. Mọi tiện nghi công cộng trong ký túc xá có thể kể đến như phòng đọc sách, tạp chí, phòng tập thể hình, quán cafe, siêu thị mini…

Điều kiện nhập học tại trường

Điều kiện nhập học tại trường

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện nhập học hệ đại học tại Đại Học Quốc Gia ChungNam

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương với thành tích tốt.
  • Khả năng tiếng:
  • Tiếng Hàn:
  • TOPIK cấp 3 trở lên
  • Cấp độ 3 trở lên trong bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU
  • Cấp độ 4 trở lên khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU
  • Tiếng Anh: TOEIC 700, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 600, New TEPS 327, CEFR B2, IELTS 5.5 trở lên

Điều kiện nhập học hệ sau đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học hoặc cấp học tương đương với thành tích tốt
  • Khả năng tiếng:
  • Tiếng Hàn: TOPIK cấp 4 trở lên
  • Tiếng Anh: TOEIC 700, TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), TEPS 600, New TEPS 327, CEFR B2, IELTS 5.5 trở lên

Chương trình đào tạo tại trường đại học Quốc gia ChungNam

Khuôn viên trường rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại

Khuôn viên trường rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại

Mục tiêu và nội dung giảng dạy 

Cấp Mục tiêu và nội dung giáo dục Giờ
1
  • Chưa có kiến thức về ngôn ngữ Hàn Quốc sẽ học các nguyên tắc của nguyên âm / phụ âm và phát âm tiếng Hàn.
  • Trò chuyện ở mức cơ bản sau khi hoàn thành khóa học.
10 tuần (200 giờ)
2
  • Giao tiếp bằng tiếng Hàn đơn giản hàng ngày và sẽ có thể tự giao tiếp trong các môi trường công cộng như tại bưu điện, ngân hàng và siêu thị.
10 tuần (200 giờ)
3
  • Hiểu và thể hiện bản thân chủ yếu bằng tiếng Hàn. Học viên sẽ được đào tạo chuyên sâu về ngữ pháp và viết.
10 tuần (200 giờ)
4
  • Học nhiều từ vựng và cách diễn đạt, các vấn đề xã hội cơ bản của Hàn Quốc. Và sẽ đạt được các kỹ năng / khả năng giao tiếp trong cả  công việc và  cấp độ đại học.
10 tuần (200 giờ)
5
  • Hiểu các điều kiện xã hội chung của Hàn Quốc và thể hiện bằng tiếng Hàn.
  • Quan tâm đến việc nộp đơn vào các trường đại học / sau đại học sẽ được đào tạo chuyên sâu về viết và đọc.
10 tuần (200 giờ)
6
  • Nói tiếng Hàn thoải mái và không gặp vấn đề gì khi xem và nghe phim, phim truyền hình và tin tức của Hàn Quốc.
  • Có khả năng giao tiếp với người Hàn Quốc.
10 tuần (200 giờ)

Hệ tiếng Hàn 

Phí nhập học 60.000 KRW 1.200.000 VNĐ
Học phí 5.200.000 KRW/năm 104.000.000 VNĐ
Bảo hiểm 150.000 KRW/năm 3.000.000 VNĐ

Hệ Đại học 

Khoa Chuyên ngành đào tạo Học phí/1 kỳ

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Văn học Hán-Hàn
  • Ngôn ngữ học
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học
  • Triết học
  • Lịch sử Hàn Quốc
1.819.000 KRW

Khoa học xã hội

  • Xã hội học
  • Thư viện & Khoa học thông tin
  • Tâm lý học
  • Truyền thông
  • Phúc lợi xã hội
  • Hành chính công
  • Khoa học chính trị và ngoại giao
  • Hành chính tự quản khu vực
1.819.000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán
2.017.500 KRW
  • Thông tin & Thống kê
  • Vật lý
  • Khoa học thiên văn & vũ trụ
  • Hóa học
  • Hóa sinh
  • Khoa học địa chất
  • Hải dương học & Khoa học môi trường biển
  • Khoa học thể thao
2.209.000 KRW
  • Vũ đạo
2.513.000 KRW

Kinh tế và Quản trị

  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế)
  • Kinh tế
  • Thương mại Quốc tế
  • Kinh doanh quốc tế châu Á
1.807.500 KRW

Kỹ thuật

  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật cơ – điện tử
  • Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật và khoa học sóng
  • Kỹ thuật viễn thông và thông tin
  • Kỹ thuật vật liệu hữu cơ.
2.572.000 KRW

Nông nghiệp và khoa học đời sống

  • Khoa học mùa vụ
  • Khoa học làm vườn
  • Môi trường & Tài nguyên rừng
  • Vật liệu sinh học
  • Sinh học ứng dụng
  • Khoa học động vật
  • Khoa học nông thôn, nông nghiệp
  • Kỹ thuật máy hệ thống sinh học
  • Công nghệ và khoa học thực phẩm
  • Hóa học môi trường sinh học
2.193.500 KRW
  • Kinh tế nông nghiệp
1.819.000 KRW

Dược

  • Dược

Y

  • Xạ trị
  • Bệnh lý học
  • Tiết niệu
  • Sinh lý bệnh
  • Phẫu thuật thẩm mỹ – Chỉnh hình
  • Nhãn khoa
  • Phóng xạ học
  • Phẫu thuật
  • Y học cấp cứu
  • Y học thể chất – Phục hồi chức năng
  • Phẫu thuật chỉnh hình
  • Y học thí nghiệm
  • Nha khoa
  • Da liễu
  • Y học hạt nhân
  • Sản khoa – Phụ khoa
  • Thần kinh
  • Giải phẫu và sinh học tế bào
  • Hóa sinh
  • Nhi khoa
  • Y tế dự phòng
  • Phẫu thuật thần kinh
  • Kỹ thuật y sinh
  • Tai mũi họng – Phẫu thuật đầu & cổ
  • Tâm thần

Sinh thái nhân văn

  • Quần áo và vải
  • thực phẩm và dinh dưỡng
  • Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng
2.193.500 KRW

Nghệ thuật – Âm nhạc

  • Âm nhạc (Vocal/Soạn nhạc/Piano)
  • Nhạc cụ dàn nhạc
  • Mỹ thuật (Hàn Quốc/Phương Đông)
  • Điêu khắc
  • Thiết kế & Vật liệu

Thú y

  • Thú y

Y tá

  • Y tá
2.300.500 KRW

Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học

  • Khoa học sinh học
  • Khoa học vi sinh và sinh học phân tử
2.193.500 KRW

Sư phạm

  • Tiếng Hàn
  • Tiếng Anh
  • Sư phạm
  • Giáo dục thể chất
  • Toán
  • Công nghệ
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim
  • Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử
  • Kỹ thuật hóa học

Hệ sau đại học 

Khoa Học phí
KRW/kỳ VNĐ/kỳ
Nhân văn, Nội dung văn hóa toàn cầu 2,087,500 42,000,000
Khoa học xã hội, Quản lý lưu trữ 2,087,500 42,000,000
Khoa học tự nhiên Toán 2,340,500 46,800,000
Các môn học còn lại 2,589,000 52,000,000
Kinh tế & Quản trị 2,066,500 41,300,000
Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh 3,058,500 61,200,000
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế nông nghiệp 2,087,000 42,000,000
Còn lại 2,570,000 51,400,000
Dược, Dược lâm sàng & Quản trị 3,188,500 63,700,000
Y Y 4,499,000 90,000,000
Khoa học y học 2,957,500 59,200,000
Sinh thái nhân văn 2,570,000 51,400,000
Nghệ thuật – Âm nhạc 3,013,500 60,300,000
Khoa học thú y Khoa học thú y 3,124,000 62,500,000
Khoa học y học thú y 2,957,500 59,100,000
Sư phạm Sư phạm 2,087,500 41,800,000
Công nghệ kỹ thuật 3,058,000 61,700,000
Y tá Y tá 2,626,500 52,500,000
Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao 2,957,500 59,100,000
Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học 2,503,500 50,100,000

Học bổng sinh viên trường đại học quốc gia ChungNam

Đại học ChungNam vào mùa hoa anh đào

Đại học ChungNam vào mùa hoa anh đào

Trường đại học Quốc gia ChungNam có khá nhiều loại học bổng cho sinh viên: học bổng lớp học, học bổng đại học và học bổng toàn cầu, …

Phân loại Điều kiện Số tiền
Học bổng lớp học Hạng nhất lớp 30% học phí 1 kỳ: 400.000 KRW
Hạng nhì lớp 15% học phí 1 kỳ: 200.000 KRW
Hạng ba lớp 10% học phí 1 kỳ: 100.000 KRW
Học bổng đại học Sinh viên nhập học thành công vào CNU sau một năm học tại Học viện giáo dục ngôn ngữ quốc tế CNU 500.000 KRW
Học bổng toàn cầu CNU Sinh viên được hưởng Global-CNU và trở thành ứng viên thành công của khóa học đại học CNU với TOPIK cấp 4 trở lên 1.300.000 KRW

Kí túc xá cho sinh viên 

Kỹ túc xá cho sinh viên trường hiện đại, đầy đủ tiện nghi

Kỹ túc xá cho sinh viên trường hiện đại, đầy đủ tiện nghi

Giường (không có chăn, mền và gối), tủ sách, ghế, tủ quần áo, điều hòa, mạng internet, nhà vệ sinh riêng… VJ Việt Nam khuyên bạn nếu muốn ở KTX thì nên đăng ký thật sớm vì rất nhanh hết chỗ.

Loại 

ký túc xá 

Chi phí (KRW/ 1 kỳ) Số SV/phòng Mô tả 
Hallway 865,700  2 người Các phòng được sắp xếp với hành lang chung, phòng tắm và các tiện ích sẽ dung chung
Studio 1,020,140  2 người Mỗi phòng sẽ có phòng tắm riêng. Tất cả các phòng đều dành cho 2 người và được trang bị với giường, bàn ghế, tủ áo quần cho mỗi người. Hai bữa ăn (sáng & trưa) mỗi ngày sẽ được cung cấp cho SV trong KTX

Kết luận 

Hy vọng rằng bài viết này đã mang lại nhiều thông tin hữu ích cho bạn đang tìm hiểu về trường đại học Quốc gia ChungNam. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về vấn đề du học, liên hệ với VJ ngay để được tư vấn nhé! 

Xem thêm: 

Du học Hàn Quốc Đại học Quốc gia ChungNam cùng VJ Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

 

Cảm nhận học viên

© Copyright © 2019-2020 VJVIETNAM JSC. All rights reserved

zalo
zalo