Đại học Sogang Hàn Quốc Giáo dục và tín ngưỡng Thiên chúa giáo

Lượt người xem : 341

Đại học Sogang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Năm thành lập: 1960
  • Số lượng sinh viên: 13,000 Sinh viên
  • Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.sogang.ac.kr/
  • Chuyển ngành đào tạo nổi bật: Xã hội, Truyền thông, Kinh doanh
  • Học bổng: Có

Đại học Sogang Hàn Quốc là Đại học được thành lập bởi hội Thiên chúa giáo năm 1960. Đây là trường tư thục tại thủ đô Seoul. Sogang là ngôi trường đa ngành hàng đầu Hàn Quốc, sở hữu 27 chuyên ngành đào tạo do đó sinh viên lựa chọn Đại học Sogang có rất nhiều lựa chọn đa dạng. Được thành lập bởi Hội thiên chúa giáo do đó trường đi sâu giảng dạy các chuyên ngành Xã hội dựa trên nền tảng đạo Thiên chúa. Phương pháp giảng dạy tại Đại học Sogang độc đáo, kết hợp giữa kiến thức, công nghệ hiện đại và tư tưởng tín ngưỡng của đạo Thiên chúa giáo. Sự kết hợp tạo nên nền giáo dục truyền thống pha trộn với phương Tây đầy độc đáo.

Giới thiệu về Đại học Sogang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Năm thành lập: 1960
  • Số lượng sinh viên: 13,000 Sinh viên
  • Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.sogang.ac.kr/
  • Chuyển ngành đào tạo nổi bật: Xã hội, Truyền thông, Kinh doanh
  • Học bổng: Có
Đại học Sogang Hàn Quốc

Đại học Sogang Hàn Quốc

Đọc thêm: Danh sách trường du học Hàn Quốc Visa thẳng

Thông tin nổi bật về Đại học Sogang Hàn Quốc

Xếp hạng Đại học Sogang Hàn Quốc

  • Luôn luôn đứng trong top 10 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc (QS World University Ranking)
  • Đại học 4 năm tốt nhất Hàn Quốc theo bảng xếp hạng của tờ JoongAngllbo năm 2008
  • Được xếp hạng thứ 2 theo đánh giá về danh tiếng năng lực của những cựu sinh viên do tờ Chosunllbo xếp hạng vào năm 2009
  • Trường xếp #1 về chương trình giảng dạy tiếng Hàn, TOP 10 ngành Truyền thông và TOP 20 ngành Kinh doanh
  • Xếp #1 trong 6 năm liên tiếp về “Chỉ số Chất lượng Dịch vụ – Tiêu chuẩn Hàn Quốc” (KS-SQI) trong số các trường đại học Hàn Quốc (được giám sát bởi Hiệp hội Tiêu chuẩn Hàn Quốc)
  • Xếp #1 về Tỷ lệ duy trì việc làm của sinh viên (93.2%) (The Korea Economics Daily, 2019)
  • Xếp #3 về Tỷ lệ việc làm của sinh viên khối Kỹ thuật (81.7%)

 

Cơ cấu ngành học tại Đại học Sogang Hàn Quốc

  • Bậc đại học: 27 chuyên ngành trong 9 khoa
  • Bậc cao học: 1 khoa cao học tổng quát, 6 khoa cao học chuyên môn và 5 khoa cao học đặc biệt
  • Có 434 giáo sư, tiến sĩ,… chịu trách nhiệm giảng dạy tại trường
  • Trường luôn luôn cung cấp những chương  trình chất lượng cao và hỗ trợ nhiệt tình cho sinh viên quốc tế

 

3 điểm nổi bật về Đại học Sogang Hàn Quốc

Trường đào tạo tiếng Hàn tốt nhất tại Hàn Quốc

Với mức học tiếng Hàn là 7,080,000 KRW (141,600,000 VND), Đại học Sogang được xếp hạng tốt nhất và đắt nhất trong các trường đào tạo tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế. Bù lại, chi phí học chuyên ngành tại Đại học Sogang thấp hơn nhiều trường TOP 1% khác.

 

Sinh viên được học tối đa 3 chuyên ngành

Là một mô hình mẫu mực về giáo dục hội tụ sáng tạo, sinh viên năm nhất Đại học Sogang có thể chọn theo học tối đa 3 chuyên ngành.

 

Môi trường giáo dục toàn cầu thực thụ

Trường có quan hệ hợp tác với 367 trường đại học/cao đẳng tại hơn 80 quốc gia. Hiện nay tại trường Sogang có hơn 4000 sinh viên nước ngoài theo học đến từ hơn 80 quốc gia khác nhau. Từ đó, Sogang trở thành điểm đến đầy hấp dẫn cho sinh viên Quốc tế.

Khuôn viên Đại học Sogang Hàn Quốc

Khuôn viên Đại học Sogang Hàn Quốc

Chương Trình Đào Tạo Của Đại Học Sogang Hàn Quốc

Chương trình đào tạo tại Đại học Sogang Hàn Quốc cung cấp các khóa học đại học, sau đại học và các khóa học tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế.

Chương trình học tiếng Hàn chuyên sâu

Điều kiện nhập học khóa học tiếng Hàn chuyên sâu

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc Đại học, Cao đẳng hoặc có trình độ tương đương.

Chương trình học tiếng Hàn chuyên sâu

Khóa học KGP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

KAP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

Thời lượng 10 tuần
Thời gian 09:00 – 13:00

Thứ Hai – Thứ Sáu

13:30 – 17:30

Thứ Hai – Thứ Sáu

Cấp độ 1 – 7 1-6
Sĩ số lớp 12 – 16
Học phí/1 kỳ 1,790,000 KRW 1,770,000 KRW
Mở lớp
  • Kỳ xuân (tháng 3 – tháng 5)
  • Kỳ hè (tháng 6 – tháng 8)
  • Kỳ thu (tháng 9 – 11)
  • Kỳ đông (tháng 12 – tháng 2)

 

Chương trình đào tạo hệ đại học

Điều kiện nhập học chương trình đào tạo hệ đại học 

  • Hoàn thành chương trình học Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường từ bậc 3 trở lên
  • Hoặc đạt tối thiểu TOPIK 3
  • Sinh viên học chuyên ngành bằng tiếng Anh cần có các chứng chỉ: TOEFL, IELTS
  • Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên

 

Chương trình hệ đại học 

  • Phí nhập học: 193,000 KRW
Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Nhân văn và văn hóa quốc tế
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Văn hóa và ngôn ngữ châu Âu
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Văn hóa Mỹ
  • Văn hóa Đức
  • Văn hóa Pháp
  • Văn hóa Trung Quốc
  • Văn hóa Nhật Bản
  • Tôn giáo
4,165,000 KRW
Kiến thức tích hợp
  • Hàn Quốc học quốc tế
  • Nghệ thuật & Công nghệ
4,165,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lý học
  • Hóa học
  • Khoa học cuộc sống
4,870,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật điện tử
  • Khoa học kỹ thuật và máy tính
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
  • Kỹ thuật cơ khí
5,442,000 KRW
Khoa học xã hội
  • Xã hội học
  • Khoa học chính trị
  • Tâm lý học
4,165,000 KRW
Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học
  • Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học
  • Truyền thông & Giải trí
  • Hàn quốc học quốc tế
  • Báo chí & Giao tiếp chiến lược
  • Nghệ thuật & Công nghệ
4,165,000 KRW

 

Chương trình đào tạo sau đại học

Điều kiện nhập học chương trình đào tạo sau đại học

  • Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu muốn học bậc cao hơn
  • Đạt TOPIK 4 trở lên
  • Sinh viên đăng ký học Truyền thông cần đạt tối thiểu TOPIK 5
  • Sinh viên đăng ký học ngành Nghệ thuật và Công nghệ bằng tiếng Anh cần đạt tối thiểu: TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80), TEPS 550 (NEW TEPS 297), IELTS 5.5
  • Sinh viên đăng ký học Ngôn ngữ và Văn học Anh hệ Tiến sỹ cần đạt tối thiểu: TOEFL PBT 600, CBT 250, IBT 100, TEPS 750 (NEW TEPS 419), TOEIC 875, IELTS 7.0

 

Chương trình hệ sau đại học

  • Phí nhập học hệ cao học: 1,042,000 KRW
Khoa Chuyên ngành Học phí/kỳ
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn quốc
  • Lịch sử/Triết học
  • Nghiên cứu tôn giáo
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
  • Xã hội học/Khoa học chính trị
  • Tâm lý học/Luật/ Kinh tế học
  • Truyền thông khoa học
  • Nghiên cứu giới tính
  • Thông tin- truyền thông
  • Nghiên cứu Nam Á
4,812,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
5,852,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật tin học
  • Kỹ thuật hóa học/ Sinh học phân tử
  • Kỹ thuật cơ khí
6,709,000 KRW

 

 Kiến thức tích hợp
  • Nghệ thuật
  • Công nghệ

 

  • Phí nhập học hệ cao học chuyên môn  1,145,000 KRW
Quốc tế học
  • Quan hệ quốc tế
  • Thương mại quốc tế
  • Tài chính quốc tế
  • Châu Á quốc tế
6,257,000 KRW
Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)
  • Quản lý/ Tài chính
13,404,000 KRW

 

Học bổng Đại học Sogang Hàn Quốc

Học bổng Đại học Sogang Hàn Quốc

Học bổng du học Hàn Quốc Đại học Sogang

Tương tự nhiều Đại học khác, Đại học Sogang cung cấp học bổng cho sinh viên dựa trên điểm GPA và số ngày đi học. Mức học bổng các kỳ từ 25-100%

 

Loại Điều kiện, tiêu chí Giá trị học bổng
Học bổng nhập học I Sinh viên nằm trong TOP 5% có điểm đầu vào cao nhất

Các học kì sau đạt 12 tín chỉ và GPA đạt tối thiểu 2.80/4.30

100% học phí và phí nhập học trong 8 kỳ học
Học bổng nhập học II Sinh viên có điểm đầu vào thuộc TOP 10% 50% học phí và phí nhập học (Kì đầu tiên)
Học bổng nhập học III Sinh viên có điểm đầu vào thuộc  TOP 25% 25% học phí và phí nhập học (Kì đầu tiên)
Học bổng nhập học IV Sinh viên có điểm đầu vào thuộc  TOP 50% Miễn phí nhập học

 

Ký Túc Xá Đại học Sogang Hàn Quốc

Sinh viên quốc tế du học tại trường Sogang được sắp xếp chỗ ở tại kí túc xá Gonzaga International Hall với sức chứa lên tới 900 sinh viên.

Cơ sở vật chất hiện đại

  • Mỗi phòng: Phòng ngủ (giường, bàn, ghế, tủ quần áo, tủ giầy, cáp internet), Phòng vệ sinh, Phòng tắm
  • Từng tầng: bàn tiếp khách, máy lọc nước, tủ lạnh công cộng, lò vi sóng
  • Tầng hầm 1: Nhà ăn (300 chỗ), Phòng tập thể dục, Nhà nguyện, Giặt là (có tính phí), bàn bóng bàn
  • Sảnh đợi:

Phòng chờ Internet (6 PC), Văn phòng An ninh (tiếp nhận bưu kiện), Hộp thư, Bột giặt, Giấy vệ sinh, Túi đựng rác thông thường và các vật tư tiêu hao khác không được cung cấp. Phí Internet, điện & nước đã bao gồm trong phí nhà ở.

  • Sinh viên có thể lựa chọn đóng tiền ăn với chi phí 508,000 – 651,600 KRW (~ 10 – 13 triệu VNĐ) /1 học kỳ) hoặc 780,000 – 993,600 KRW (~ 16 – 20 triệu VNĐ) /6 tháng. Ngoài ra còn có 1 số chi phí phụ khác như: phí dọn dẹp 150,000W(~ 3 triệu VNĐ)

Phòng ở giường đơn (2 giường – 2 người/ phòng)

 

Phí ký túc xá 

Nội dung Học kỳ (2. 27 ~ 6. 21/115 ngày) 6 tháng (2. 27 ~ 8. 20/175 ngày)
Phòng 1.616.000 KRW (~32,320,000 VNĐ) 2.460.000 KRW (~49,200,000 VNĐ)

Giá tham khảo. Thực tế chi phí thay đổi theo từng kỳ và loại phòng bạn chọn.

Ký túc xá Đại học Sogang Hàn Quốc

Ký túc xá Đại học Sogang Hàn Quốc

Du học Hàn Quốc Đại học Sogang cùng VJ Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

  • Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh HCM: Số 43 đường Tiền Lân 14, Bà Điểm, Hooc Môn, TP HCM
  • Phone: 092.405.2222
  • Mail: vjvietnam2@gmail.com

Website: https://vjvietnam.com.vn/ – Facebook: https://www.facebook.com/Cong.Ty.VJ

Đánh giá

Cảm nhận học viên

© Copyright © 2019-2020 VJVIETNAM JSC. All rights reserved

zalo
zalo