100+ Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về Thần tượng

Nếu là một người đam mê âm nhạc Hàn Quốc chắc hẳn trong số chúng ta đều tự tìm hiểu và học một số từ vựng quen thuộc liên quan đến thần tượng. Nếu là một mọt phim Hàn, chúng ta cũng tự bắt chước những câu thoại quen thuộc của các diễn viên. Và đặc biệt, nếu là một du học sinh Hàn Quốc, chắc chắn chúng ta không được bỏ lỡ 100+ từ vựng thông dụng về Idol mà hôm nay VJ sẽ cung cấp. 

Hãy cùng VJ học từ vựng để đến gần với con đường đu Idol nào!

Từ vựng về Thần tượng

  1. 케이팝: Kpop.
  2. 춤추다: Nhảy.
  3. 최애: Bias.
  4. 귀엽다 : Dễ thương.
  5. 애교 : Sự dễ thương.
  6. 팬클럽 : Fan club.
  7. 아이돌 : Idol.
  8. 한류 : Làn sóng Hàn Quốc.
  9. 막내 : Em út.
  10. 대박 : Tuyệt vời.
  11. 덕질 : Đu idol.
  12. 입덕하다: Lọt hố, làm fan.
  13. 콘서트 : Concert.
  14. 팬싸 : Buổi kí tặng.
  15. 뮤비: MV.
  16. 팬덤 : Fandom.
  17. 티켓팅 : Săn vé.
  18. 스트리밍 : Stream nhạc.
  19. 한류 : Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc.
  20. 노래 : Bài hát.
  21. 음악 : Âm nhạc.
  22. 오빠 : Anh (chỉ dành cho con gái gọi).
  23. 형: Huyng (con trai gọi con trai)
  24. 화이팅 : Cố lên.
  25. 대박 : Đỉnh, tuyệt nhất.
  26. 사랑하다 : Yêu.
  27. 목소리 : Giọng nói.
  28. 무대 : Sân khấu.
  29. 가수 : Ca sĩ.
  30. 가사 : Lời bài hát.
  31. 음악 기구 : Thiết bị âm nhạc.
  32. 전자 음악: Âm nhạc điện tử.
  33. 가창력: Khả năng ca hát.
  34. 노래하다: Ca hát.
  35. 무도: vũ đạo
  36. 인턴: Thực tập sinh
  37. 연예 기획사: Công ty giải trí.
  38. 소속사: Công ty chủ quản
  39. 스케줄: Lịch trình.
  40. 젊은이: Giới trẻ.
  41. 팬: Người hâm mộ, fan
  42. 유명하다: Nổi tiếng
  43. 유명인: 유명인: Người nổi tiếng.
  44. 음반: Album ca nhạc.
  45. 뿅이봉: Lightstick, gậy phát sáng
  46. 데뷔하다: Ra mắt lần đầu, debut.
  47. 뮤직비디오: MV ca nhạc
  48. 레코드 차트.: bảng xếp hạng
  49. 스캔들: bê bối
  50. 상품:Giải thưởng

MẪU CÂU NÓI THÔNG DỤNG – Từ vựng Tiếng Hàn

  1. 오빠 사랑해요 (oppa saranghaeyo): Em yêu anh.
  2. 너무 귀여워요 : Dễ thương quá đi.
  3. 힘내세요: Cố lên nhé.
  4. 한국에는 많은 아이돌 그룹이 있다: Ở Hàn Quốc có nhiều nhóm nhạc thần tượng.
  5. 내가 좋아하는 가수가 어제 새로운 뮤직비디오를 냈다: Ca sĩ mà tôi yêu thích hôm qua đã phát hành một MV mới.
  6. 많이 수고했습니다 : Bạn đã vất vả nhiều rồi.
  7. 아프지마세요: Đừng để bị đau nhé.
  8. 맛있는 음식을 많이 먹어요: Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé.
  9. 수고 했어요!: Hôm nay cậu đã làm việc rất chăm chỉ rồi! 
  10. 오늘 고생 했어요!: Hôm nay cậu đã vất vả rồi!
  11. 잘 자요!: Ngủ ngon!
  12. 감기 조심 하세: Cẩn thận đừng để bản thân bị cảm lạnh nhé!
  13. 아프지 마세요: Đừng đau/ ốm nhé
  14. 조심 해요: Cẩn thận nhé
  15. 괜찮아요?: Cậu ổn chứ?
  16. 나는 너의 가장 큰 팬이야: Mình là người hâm mộ trung thành của cậu đó!
  17. 매일 그의 노래는 저를 고무시켜 나를 행복하게합니다: Các ca khúc của anh mỗi ngày đều tạo cảm hứng cho em và khiến em hạnh phúc

Tên tiếng Hàn của các thần tượng – Từ vựng tiếng Hàn

Nhóm nhạc nam

Tên các nhóm nhạc Tên nghệ sĩ Tên tiếng Hàn (Tên thật) Tên Phiên âm
BIG BANG G-Dragon 권지용 Kwon Ji-yong
T.O.P 최승현 Choi Seung Hyun
Taeyang 동영배 Dong Young-bae
Daesung 강대성 Kang Dae-sung
Seungri 이승현 Lee Seung-hyun
BTS RM 김남준 Kim Nam Joon
Jin 김석진 Kim Seok Jin
Suga 민윤기 Min Yoongi
J-Hope 정호석 Jung Ho Seok
JM 박지민 Park Jimin
V 김태형 Kim Tae Hyung
JK 전정국 Jeon JungKook

EXO

Baekhyun 변백현 Byun Baek-hyun
Chen 김종대 Kim Jong-dae
Chanyeol 박찬열 Park Chan-yeol
D.O. 도경수 Doh Kyung-soo
Kai 김종인 Kim Jong-in
Sehun 오세훈 Oh Se-hun
Lay 장이씽 Zhang Yixing
Suho 김준면 Kim Jun-myeon
Xiumin 김민석 Kim Min-seok
Luhan 루한 Lu Han
Kris 우이판 Wu Yifan
Tao 황쯔타오 Huang Tao

Nhóm nhạc Nghệ sĩ toàn cầu – BTS

Nhóm nhạc nữ

Tên các nhóm nhạc Tên nghệ sĩ Tên tiếng Hàn (Tên thật) Tên Phiên âm
SNSD Taeyeon 김태연 Kim Tae-yeon
Sunny 이순규 Lee Soon-kyu
Tiffany 스테파니 영 황 Stephanie Young Hwang
Hyoyeon 김효연 Kim Hyo-yeon
Yuri 권유리 Kwon Yu-ri
Sooyoung 최수영 Choi Soo-young
Yoona 임윤아 Im Yoon-ah
Seohyun 서주현 Seo Joo-hyun
Jessica 제시카 정 Jessica Jung
BLACKPINK Jisoo 김지수 Kim Ji-soo
Jennie 김제니 Kim Jennie
Rosé 박채영 Park Chae-young
Lisa 리사 Lisa
RED VELVET Irene 배주현 Bae Juhyun
Seulgi 강슬기 Kang Seulgi
Wendy 손승완 Son Seungwan
Joy 박수영 Park Sooyoung
Yeri 김예림 Kim Yerim

Nhóm nhạc nữ đình đám thế giới – Blackpink

Kết luận

Như vậy, VJ Việt Nam đã cung cấp khá đầy đủ và thú vị về từ vựng liên quan đến thần tượng. Đặc biệt, chúng tôi còn cung cấp tên của một số tên IDOL nổi tiếng tại xứ sở kim chi. Nếu có bất cứ thắc mắc nào liên quan đến du học Hàn Quốc, hãy bình luận bên dưới hoặc liên hệ đến số hotline để chúng tôi tư vấn cụ thể và chi tiết nhất nhé.

Gợi ý cho bạn

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

  • Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh HCM: Số 43 đường Tiền Lân 14, Bà Điểm, Hooc Môn, TP HCM
  • Phone: 092.405.2222
  • Mail: mkt.vjvietnam@gmail.com
  • Website: https://vjvietnam.com.vn/

 

Facebook Comments Box
5/5 - (1130 bình chọn)

© Copyright © 2019-2020 VJVIETNAM JSC. All rights reserved

zalo
zalo