100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Làm Đẹp

Hàn Quốc là quốc gia hiện đang rất nổi tiếng về mỹ phẩm cũng như các sản phẩm phục vụ cho việc làm đẹp không chỉ ở nữ giới mà các bạn nam cũng rất yêu thích và ưa chuộng chọn mua. Tuy sử dụng nhiều mỹ phẩm Hàn Quốc nhưng chắc chắn có rất nhiều bạn không biết được tên tiếng Hàn của các loại mỹ phẩm mình đang dùng. Hãy cùng VJ tìm hiểu từ vựng về làm đẹp để dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp với bản thân mình nhé!

Từ vựng chung về Làm Đẹp

  1. 미학: Thẩm mỹ
  2. 미화 : Làm đẹp
  3. 화장품 : Mỹ phẩm
  4. 악안면 수술 : Phẫu thuật hàm mặt
  5. 성형 수술 : Phẫu thuật thẩm mỹ
  6. 피부과 : Da liễu
  7. 정형 외과 수술 : Phẫu thuật chỉnh hình
  8. 지방 흡입술 : Hút mỡ
  9. 체중 감량 : Giảm cân
  10. 유방 강화 : Nâng ngực
  11. 코 성형술 : Nâng mũi
  12. 턱 다듬기: Gọt cằm
  13. 눈을 잘라 : Cắt mắt
  14. 피부를 스트레칭 : Căng da
  15. 회춘: Trẻ hóa
  16. 제모 : Triệt lông
  17. 피부 치료 : Điều trị da
  18. 피부 필링: Lột da chết
  19. 바디 슬리밍: Giảm béo toàn thân
  20. 좌창: Mụn trứng cá
  21. 주름 개선 /juleum gaeseon/: Xóa nếp nhăn
  22. 스트레치 마크: Rạn da
  23. 흉터 : Sẹo
  24. 건선: Bệnh vảy nến
  25. 정맥류 : Giãn tĩnh mạch
  26. 바디 컨투어링 : Chống chảy xệ body
  27. 백반증 : Bệnh bạch biến

Từ vựng về Đặc điểm và cấu tạo Da

  1. 피부: Da
  2. 모공: Lỗ chân lông
  3. 주름: Nếp nhăn
  4. 흉터: Sẹo
  5. 진피층: Lớp dưới biểu bì
  6. 표피층: Lớp biểu bì
  7. 각질: Da chết
  8. 피부색소: Sắc tố da mặt
  9. 주근깨: Vết nám
  10. 탄력: Độ đàn hồi(của da)
  11. 목주름: Vết nhăn ở cổ
  12. 콜라겐층: Lớp collagen
  13. 기름: Dầu
  14. 노화: Lão hóa
  15. 건성피부: Da khô
  16. 지성피부: Da nhờn
  17. 촉촉한 피부: Da ẩm
  18. 곰보: Mặt rỗ
  19. 처짐: Sự xệ xuống
  20. 모공각화증: Chứng sừng hóa lỗ chân lông
  21. 재발되다: Bị tái phát lại
  22. 탁월하다: Vượt trội
  23. 임상결과: Kết quả lâm sàng
  24. 치료법: Phương pháp điều trị
  25. 억제하다: Chế ngự, kiềm hãm
  26. 노출: Lộ ra, hở ra

Từ vựng về Chăm sóc Da trong tiếng Hàn

Chu trình chăm sóc da của Hàn Quốc

  1. 각질제거: Tẩy da chết
  2. 인삼 마스크팩: Mặt na sâm
  3. 다크서클: Quầng mắt thâm 
  4. 뷰러: Cái kẹp mi
  5. 피부가 깨끗해지다: Da trở nên sáng hơn
  6. 상담을 받으러 왔어요: Đến nhận tư vấn
  7. 피부탄력관리: Quản lý độ đàn hồi
  8. 얼굴에 흉터가 많이 있어요: Trên mặt có nhiều vết sẹo
  9. 여드름자곡: Vết thâm của mụn
  10. 얼굴에 모공이 너무 커요: Lỗ chân lông ở mặt to
  11. 피부재생관리: Quản lý tái tạo da mặt
  12. 개선을 시키다: Được cải thiện
  13. 굴에 기미가 끼어있어요: Trên mặt có nhiều tàn nhang
  14. 탁월한 치료 효과를 보이다: Thấy được hiệu quả vượt trội
  15. 여드름 흉터: Vết sẹo do mụn
  16. 고주파열: Điện sóng tần cao

Từ vựng tiếng Hàn về Mỹ phẩm 

  1. 립스틱: Son môi 
  2. 립글로스 :son bóng 
  3. 립틴트 : son lâu phai
  4. 아이섀도: Đánh mắt
  5. 린스(rinse): Dầu xả tóc
  6. 샴푸(shampoo): Dầu gội
  7. 영양크림: kem dưỡng da
  8. 클렌징크림: kem rửa mặt
  9. 스분크림: kem giữ ẩm
  10.  바디로션: kem dưỡng da cơ thể
  11.  면도용 : 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu
  12. 면도날 : Lưỡi dao cạo
  13.  손톱 다듬는 줄: Giũa móng tay
  14.  매니큐어: Lọ bôi móng tay
  15.  눈썹연필:Chì kẻ lông mày
  16.  향수 :Nước hoa
  17.  마스카라:mát-ca-ra
  18.  클렌징품 : sữa rửa mặt
  19.  클립식 귀걸이 : Khuyên tai bấm
  20.  손톱깎이 :Cái cắt móng tay
  21.  얼굴을 붉히다 : Đánh phấn má
  22.  클렌징 오일 :dầu tẩy trang
  23.  컨실러:kem che khuyết điểm
  24.  각질제거:tẩy gia chết kem(dung dịch)필링젤
  25.  아이크림: kem bôi mắt
  26.  바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm
  27.  마스크 : mặt nạ( dưỡng da)
  28.  수면팩 : mặt nạ ban đêm
  29.  필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết
  30.  클렌징 크림 : kem tẩy trang
  31.  클런징 티슈 : giấy ướt tẩy trang
  32.  핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay
  33.  스팟 패지(spot patch) : miếng dán mụn
  34.  선크림(sun cream): Kem chống nắng
  35.  클렌징폼(Cleansing foam),세안제:Sữa rửa mặt
  36.  로션(lotion):Kem dưỡng da(dạng dung dịch)
  37.  스킨(skin): Kem dưỡng da(dạng nước)
  38.  컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm
  39.  선밤 : phấn chống nắng
  40.  메이크업= 화장하다 : trang điểm
  41.  스킨 = 토너 : nước lót da
  42.  로션 = 에멀전 : kem dưỡng da dạng lỏng
  43.  에센스 :  Essence
  44.  크림 : kem dạng đặc hơn
  45.  미백크림 : kem trắng da
  46.  주름 개션 크림: kem cải thiện nếp nhăn
  47.  수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai
  48.  아이크 : kem dưỡng vùng xung quanh mắt
  49.  메이크업페이스 : kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé)
  50.  비비크림 : BB cream
  51.  파운데이션 : kem nền
  52.  여드름치료제: Kem bôi trị mụn
  53.  파우더 :  phấn
  54.  팩트 파우더: phấn dạng bánh
  55.  가루 파우더 : phấn dạng bột
  56.  하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T
  57.  마스카라 : chuốt mi
  58.  아이섀도 : phấn mắt
  59.  아이섀도 팔렛트 :  hộp phấn mắt nhiều màu

Câu nói thông dụng khi nói về mỹ phẩm

  1. 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn.
  2. 상담을 받으러 오다: đến để nhận tư vấn.
  3. 얼굴에 모공이 너무 크다: lỗ chân lông ở da mặt to.
  4. 얼굴에 흉터가 많이 있다: trên mặt có nhiều vết sẹo.
  5. 얼굴에 기미가 끼어있다: trên mặt có nhiều tàn nhang.
  6. 탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội.
  7. 네가 지난번에 추천해준 마스카라 너무 좋더라.

         Mascara bạn giới thiệu cho tôi lần trước rất tốt. 

     8. 컨실러로 가리래. 

         Dùng che khuyết điểm để che mụn lại. 

     9. 프라이머는 색조화장이 피부에 잘 발리고 흡수될 수 있도록 색조화장 전에 바른다.

         Kem lót được thoa trước khi đánh phấn hay thoa BB cream. 

   10. 성형수술로 얼굴을 다 바꾸다. 

         Đập mặt xây lại. 

   11. 쌍꺼풀 수술을 한 친구는 며칠째 눈의 부기가 내리지 않고 있다. 

        Một người bạn đã làm phẫu thuật cắt mí mấy ngày rồi mà mắt vẫn chưa hết sưng. 

   12. 미용실에 다녀온 후로 그녀는 예뻐졌다. 

         Sau khi đi thẩm mỹ viện về, cô ấy đã trở nên xinh đẹp.

Gợi ý cho bạn

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

  • Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh HCM: Số 43 đường Tiền Lân 14, Bà Điểm, Hooc Môn, TP HCM
  • Phone: 092.405.2222
  • Mail: mkt.vjvietnam@gmail.com
  • Website: https://vjvietnam.com.vn/

 

Facebook Comments Box
5/5 - (1130 bình chọn)

© Copyright © 2019-2020 VJVIETNAM JSC. All rights reserved

zalo
zalo