200+ Từ vựng tiếng Hàn về Trung Thu

Tết Trung thu (Chuseok – 추석) là một trong ba dịp lễ lớn của Hàn Quốc, bên cạnh Tết Nguyên đán (Seollal – 설날) và Tết Đoan ngọ (Dano – 단오). Lễ Chuseok còn được biết đến như ngày lễ tạ ơn. Bạn có dịp được đón trung thu tại xứ sở kimchi! Vậy hãy cùng VJ Việt Nam tìm hiểu 200+ từ vựng tiếng Hàn về Trung Thu để không bỏ lỡ nét đẹp văn hóa này nhé!

TỪ VỰNG CHUNG VỀ DỊP LỄ TRUNG THU

Từ vựng tiếng Hàn về Trung thu

  1. 추석: Tết trung thu.
  2. 달: mặt trăng
  3. 밝은 밤: đêm trăng sáng
  4. 반얀 나무: cây đa
  5. 별모양의 등불: đèn ông sao
  6. 보름달: trăng rằm
  7. 보름달이 뜨다: trăng rằm lên
  8. 가면: mặt nạ
  9. 상현달: trăng khuyết
  10. 만월: trăng tròn
  11. 초롱: đèn lồng
  12. 음력 08월 15일 : ngày 15 tháng 8 âm lịch
  13. 즐거운 명절: ngày lễ vui vẻ
  14. 달력: Lịch.
  15. 음력: Âm lịch.
  16. 양력: Dương lịch.
  17. 휴일/휴진/휴무: Ngày nghỉ

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ ĂN TRONG LỄ TRUNG THU

Từ vựng về bánh trung thu Hàn Quốc

  1. 송편: Bánh Songpyeon
  2. 한과: Bánh Hangwa
  3. 백주: Rượu Baekju
  4. 토란국: Bánh khoai sọ
  5. 쌀가루: Bột gạo.
  6. 취나물: Rau trộn
  7. 육적(육고기): Thịt bò
  8. 산적: Thịt xiên nướng
  9. 면(국수): Mỳ
  10. 육탕: Canh
  11. 계탕: canh gà
  12. 어탕: súp cá
  13. 포: phở
  14. 삼색나물: rau ba màu
  15. 김치: kimchi
  16. 대추: táo tàu
  17. 밤: hạt dẻ
  18. 배: quả lê
  19. 감: quả hồng

TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG/TRÒ CHƠI

Các hoạt động, trò chơi trong dịp lễ trung thu Hàn Quốc

  1. 고향에 내려가다: về quê
  2. 성묘를 하다: tảo mộ
  3. 차례를 지내다/차례를 드리다: cúng tổ tiên
  4. 소확 하다: thu hoạch
  5. 초롱 퍼레이드: rước đèn
  6. 용춤: múa Rồng
  7. 사자춤: múa Sư Tử
  8. 강강술래: múa vòng tròn (điệu múa dân gian của người Hàn)
  9. 민속놀이: trò chơi dân gian
  10. 강강술래: điệu múa Kangkang Sullae
  11. 보름달을 보다: ngắm trăng tròn
  12. 소원을 빌다: cầu nguyện
  13. 줄다리기: kéo co

NHỮNG CÂU CHÚC TRUNG THU Ý NGHĨA NHẤT

  1. 추석 보내세요: Chúc Trung thu vui vẻ
  2. 즐거운 한가위 보내세요!: Chúc mọi người có một ngày lễ Trung Thu vui vẻ!
  3. 기쁨과 행복이 충만한 한가위가 찾아왔습니다.: Chúc mọi người có một mùa Trung Thu đầy đủ, vui vẻ và hạnh phúc.
  4. 가족이 함께하는기쁨과 사랑가득한 한가위 되시길 기원합니다: Chúc toàn thể gia đình có kì nghỉ lễ trung thu đầy ắp niềm vui và tình yêu thương
  5. 풍요롭고 넉넉한 한가위 맞으세요: Chúc bạn có kì nghỉ trung thu dồi dào, sung túc
  6. 즐거운 한가위 보내세요! : Chúc mọi người có một ngày lễ Trung Thu vui vẻ! 
  7. 풍성한 한가위 보내세요: Chúc mọi người có một mùa Trung Thu đầy sung túc nhé! 
  8. 온 가족 즐겁고 풍요로운 추석 명절 보내시고 귀성길 안전하게 다녀오세요.: Chúc mọi người có một ngày lễ Trung Thu tràn đầy niềm hạnh phúc bên gia đình, thượng lộ bình an trên con đường về thăm quê nhé! 
  9. 기쁨과 행복이 충만한 한가위가 찾아왔습니다: Chúc mọi người có một mùa Trung Thu đầy đủ, vui vẻ và hạnh phúc.
  10. 설레이는 고향길 안전하고 편안하게 다녀오시고 사랑하는 가족과 소중한 동료분들과 함께하는 뜻깊은 추석 되시길 바랍니다: Chúc mọi người về quê an toàn và bình an trên con đường quê hương đầy nhộn nhịp và đón nhận một ngày lễ có nhiều ý nghĩa bên gia đình thân yêu và các đồng nghiệp. 

 

Kết luận

Như vậy, VJ đã giúp bạn tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về Trung thu khá đầy đủ và chi tiết. Nếu bạn muốn du học Hàn Quốc và khám phá nhiều hơn các nét đẹp văn hóa truyền thống của xứ kimchi hãy tham khảo bài viết này nhé. Bạn có thắc mắc gì thì hãy bình luận bên dưới để chúng mình giải đáp!

 

Gợi ý cho bạn

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

  • Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh HCM: Số 43 đường Tiền Lân 14, Bà Điểm, Hooc Môn, TP HCM
  • Phone: 092.405.2222
  • Mail: mkt.vjvietnam@gmail.com
  • Website: https://vjvietnam.com.vn/
Facebook Comments Box
5/5 - (1130 bình chọn)

© Copyright © 2019-2020 VJVIETNAM JSC. All rights reserved

zalo
zalo